省字 (しょうじ) — sự đơn giản hóa (của) một kanji
省字
TỈNH TỰ
Sự đơn giản hóa (của) một kanji
Chữ viết tắt; dạng lược bớt của chữ Hán
常用漢字
には
、
かつての
省字
が
採用
されているものもある
。
Trong các Hán tự thường dùng, cũng có những chữ vốn là dạng chữ viết tắt trước đây được đưa vào sử dụng.
Sự lược bớt chữ; chữ bị lược bỏ
古典
の
写本
において
、
意図的
な
省字
が
見受
けられる
。
Trong các bản chép tay cổ điển, ta có thể bắt gặp những sự lược bớt chữ có chủ đích.
Ảnh minh họa


