真っ暗 (まっくら) — sự thiển cận; tối tăm; u ám
真っ暗
CHÂN ÁM
ま っ く ら
JLPTN2
Sự thiển cận; tối tăm; u ám
Sự tối đen; sự tối hoàn toàn
真
っ
暗闇
の
夜
Một đêm tối đen như mực.
Thiển cận; tối tăm; u ám
今
のところはお
先真
っ
暗
だ
。
Lúc này tôi không thấy một tia hy vọng nào
Tối đen; tối hoàn toàn
部屋
の
中
は
真
っ
暗
だったので
、
手探
りで
電灯
の
スイッチ
を
捜
し
回
る
羽目
になった
Vì trong phòng quá tối nên tôi phải lần mò để tìm công tắc điện.
U ám.
見通
しは
真
っ
暗
だ
Triển vọng rất u ám
Ảnh minh họa


