真っ赤 (まっか) — đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt)
真っ赤
CHÂN XÍCH
ま っ か
JLPTN3
Đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt)
彼
は
恥
ずかしさから
ビーツ
のように
真
っ
赤
な
顔
をしていた
Anh ấy đỏ mặt như quả cà chua vì xấu hổ.
Sự đỏ thẫm; sự đỏ bừng
真
っ
赤
になって
慌
てて
飛
び
込
んで
来
る
Chạy vội ra ngoài với khuôn mặt đỏ bừng bừng
Ảnh minh họa


