眼鏡 (めがね がんきょう) — kính
眼鏡
NHÃN KÍNH
め が ね
JLPTN5
Kính
眼鏡
をかけないと
彼
はさっぱり
見
えない
。
Nếu không có kính, anh ta mù như một con dơi.
Kính mắt
眼鏡
の
形
をしていることから
、
その
橋
を
眼鏡橋
とよぶ
。
Vì cây cầu trông giống như một cặp kính nên họ gọi nó là Meganebashi.
Mắt kính.
眼鏡
を
目
に
合
わせなくてはいけない
。
Bạn phải điều chỉnh kính phù hợp với mắt của bạn.
Kính (đeo mắt)
眼鏡
をかければ
君
の
視力
は
矯正
されるだろう
。
Đeo kính sẽ điều chỉnh tầm nhìn của bạn.
Ảnh minh họa


