Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
眼鏡猿 (めがねざる) — khỉ mã lai
NHÃN KÍNH VIÊN
眼鏡猿
khỉ mã lai
鏡 「かがみ」「きょう」
cái gương; gương; gương soi; đèn
円鏡 「えんきょう」「まるかがみ」
gương tròn; bánh bột gạo hình tròn (dùng cúng thần...)
鏡高 「きょうこう」「かがみだか」
chiều cao (của) một gương đứng
主鏡 しゅきょう
gương chính
鏡割 かがみわり
cạy một thùng mục đích nghi thức