知人 (ちじん しりうど しりゅうど) — người quen
知人
TRI NHÂN
ち じ ん
ち じ ん
JLPTN2
Người quen
有名人
の
名前
を
自分
の
知人
であるかのように
持
ち
出
して
自慢話
をすること
Nói một cách hãnh diện khi nhắc tới tên của một người nổi tiếng cứ như thể là người quen của mình vậy.
Người quen biết
彼
には
仕事柄
、
かなりの
知人
がいる
。
Anh ấy vì đặc thù công việc nên có khá nhiều bạn.
Quen mặt.
Ảnh minh họa


