短命 (たんめい) — đoản mệnh; chết sớm
短命
ĐOẢN MỆNH
た ん め い
た ん め い
Đoản mệnh; chết sớm
昆虫
の
中
には
、
短命
のものもいる
Trong số các loại côn trùng, cũng có loài có tuổi thọ thấp.
Đoản số
Ngắn hơi
Sự đoản mệnh; sự chết sớm
昔
の
人
は
短命
だ
。
Người ngày xưa thường chết sớm. .
Ảnh minh họa


