石投げ (いしなげ) — ném đá
石投げ
THẠCH ĐẦU
い し な げ
い し な げ
い し な げ
Ném đá
彼
は
石投
げが
得意
です
。
Anh ấy ném đá rất giỏi.
Trò chơi ném đá (ném đá vào nhau, ném đi xa, ném lên cao, ném hướng vào vật mục tiêu)
子供
たちは
公園
で
石投
げをして
遊
んでいます
。
Bọn trẻ đang chơi ném đá ở công viên.
Nỏ bắn đá; ná bắt đá; súng cao su; dây địu bắn đá
彼
は
石投
げで
鳥
を
撃
ち
落
としました
。
Anh ấy đã bắn rơi một con chim bằng ná bắn đá.
Ảnh minh họa


