Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
階 「かい」「きざはし」「しな」「はし」「きだはし」
lầu
一階 いっかい
tầng trệt; tầng một, bậc thứ nhất (cầu thang...)
石 「いし」「こく」「せき」「いわ」
thạch
二階 にかい
tầng hai.
上階 じょうかい
tầng trên