破綻 (はたん) — sự mất hoàn toàn (tiếng tăm, danh dự、kinh tế)
破綻
PHÁ TRÁN
は た ん
Sự mất hoàn toàn (tiếng tăm, danh dự、kinh tế)
政府
の
財政政策
は
不況
も
手伝
って
破綻
をきたした
.
Chính sách tài chính của chính phủ hoàn toàn vô tác dụng bởi nền kinh tế trì trệ.
Đổ vỡ, sụp đổ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 破綻
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 破綻する/はたんする |
| Quá khứ (た) | 破綻した |
| Phủ định (未然) | 破綻しない |
| Lịch sự (丁寧) | 破綻します |
| te (て) | 破綻して |
| Khả năng (可能) | 破綻できる |
| Thụ động (受身) | 破綻される |
| Sai khiến (使役) | 破綻させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 破綻させられる |
| Điều kiện (条件) | 破綻すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 破綻しろ |
| Ý chí (意向) | 破綻しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 破綻するな |

