確保 (かくほ) — sự bảo hộ; sự bảo đảm; sự cam đoan; sự bảo vệ
確保
XÁC BẢO
か く ほ
JLPTN1
Sự bảo hộ; sự bảo đảm; sự cam đoan; sự bảo vệ
緊急時
の
エネルギー
供給
の
確保
Sự bảo đảm cung cấp năng lượng trong thời gian cấp bách
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 確保
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 確保する/かくほする |
| Quá khứ (た) | 確保した |
| Phủ định (未然) | 確保しない |
| Lịch sự (丁寧) | 確保します |
| te (て) | 確保して |
| Khả năng (可能) | 確保できる |
| Thụ động (受身) | 確保される |
| Sai khiến (使役) | 確保させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 確保させられる |
| Điều kiện (条件) | 確保すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 確保しろ |
| Ý chí (意向) | 確保しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 確保するな |

