Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
祈祷者 (きとうしゃ) — người cầu nguyện
KÌ ĐẢO GIẢ
祈祷者
người cầu nguyện
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
二者 にしゃ
hai người.
本者 ほんしゃ
tổng công ty.
三者 さんしゃ
ba người; ba phe (đảng)