Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
神戸肉 (こうべにく) — thịt bò Kobe
THẦN HỘ NHỤC
神戸肉
thịt bò Kobe
神神 「かみがみ」「かみしん」
những chúa trời
肉 「にく」「しし」
thịt
人肉 じんにく
thịt người
肉月 にくづき
Nhục Nguyệt (tên một dạng của bộ Nhục (肉) khi đứng bên trái trong một Hán tự như 肌, 肝, 胸...)
黒肉 くろにく
màu đen đóng dấu mực; màu đen đóng dấu lên miếng