神聖化 (しんせいか) — sự thánh hoá
神聖化
THẦN THÁNH HÓA
Sự thánh hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 神聖化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 神聖化する/しんせいかする |
| Quá khứ (た) | 神聖化した |
| Phủ định (未然) | 神聖化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 神聖化します |
| te (て) | 神聖化して |
| Khả năng (可能) | 神聖化できる |
| Thụ động (受身) | 神聖化される |
| Sai khiến (使役) | 神聖化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 神聖化させられる |
| Điều kiện (条件) | 神聖化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 神聖化しろ |
| Ý chí (意向) | 神聖化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 神聖化するな |

