秋耕 (しゅうこう) — cày xới ruộng sau vụ thu mùa
秋耕
THU CANH
しゅ う こ う
Cày xới ruộng sau vụ thu mùa
農家
は
秋耕
を
行
い
、
来年
の
作付
けに
備
える
。
Nông dân cày xới ruộng sau vụ thu mùa để chuẩn bị cho việc trồng trọt vào năm tới.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 秋耕
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 秋耕する/しゅうこうする |
| Quá khứ (た) | 秋耕した |
| Phủ định (未然) | 秋耕しない |
| Lịch sự (丁寧) | 秋耕します |
| te (て) | 秋耕して |
| Khả năng (可能) | 秋耕できる |
| Thụ động (受身) | 秋耕される |
| Sai khiến (使役) | 秋耕させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 秋耕させられる |
| Điều kiện (条件) | 秋耕すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 秋耕しろ |
| Ý chí (意向) | 秋耕しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 秋耕するな |

