程に (ほどに) — bởi vì...nên là (biểu thị lý do hoặc nguyên nhân)
程に
TRÌNH
Bởi vì...nên là (biểu thị lý do hoặc nguyên nhân)
彼
の
言葉
の
真剣
さに
感動
した
程
に
、
私
は
涙
が
出
てしまった
。
Tôi đã xúc động rơi nước mắt vì nghiêm túc trong lời nói của anh ấy.
Trong khi
Càng lúc càng
Ảnh minh họa


