種分化 (しゅぶんか) — sự hình thành loài
種分化
CHỦNG PHÂN HÓA
しゅ ぶ ん か
Sự hình thành loài
植物
では
、
倍数化
による
種分化
を
実験的
に
再現
することにも
成功
している
。
Ở thực vật, người ta cũng đã thành công trong việc tái tạo thực nghiệm quá trình hình thành loài mới bằng cách nhân đôi bộ nhiễm sắc thể.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 種分化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 種分化する/しゅぶんかする |
| Quá khứ (た) | 種分化した |
| Phủ định (未然) | 種分化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 種分化します |
| te (て) | 種分化して |
| Khả năng (可能) | 種分化できる |
| Thụ động (受身) | 種分化される |
| Sai khiến (使役) | 種分化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 種分化させられる |
| Điều kiện (条件) | 種分化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 種分化しろ |
| Ý chí (意向) | 種分化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 種分化するな |

