稼ぐ (かせぐ) — kiếm (tiền)
稼ぐ
GIÁ
か せ ぐ
JLPTN3
Kiếm (tiền)
何
か
仕事
をしてお
金
を
稼
ぐ
Làm công việc gì đó để kiếm tiền
Câu giờ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 稼ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 稼ぐ/かせぐ |
| Quá khứ (た) | 稼いだ |
| Phủ định (未然) | 稼がない |
| Lịch sự (丁寧) | 稼ぎます |
| te (て) | 稼いで |
| Khả năng (可能) | 稼げる |
| Thụ động (受身) | 稼がれる |
| Sai khiến (使役) | 稼がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 稼がせられる |
| Điều kiện (条件) | 稼げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 稼げ |
| Ý chí (意向) | 稼ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 稼ぐな |

