窮迫 (きゅうはく) — cảnh khốn cùng; cảnh cùng khốn; cảnh túng quẫn; cảnh gieo neo
窮迫
CÙNG BÁCH
きゅ う は く
Cảnh khốn cùng; cảnh cùng khốn; cảnh túng quẫn; cảnh gieo neo
窮迫
の
暮
し
Cuộc sống cùng khốn .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 窮迫
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 窮迫する/きゅうはくする |
| Quá khứ (た) | 窮迫した |
| Phủ định (未然) | 窮迫しない |
| Lịch sự (丁寧) | 窮迫します |
| te (て) | 窮迫して |
| Khả năng (可能) | 窮迫できる |
| Thụ động (受身) | 窮迫される |
| Sai khiến (使役) | 窮迫させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 窮迫させられる |
| Điều kiện (条件) | 窮迫すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 窮迫しろ |
| Ý chí (意向) | 窮迫しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 窮迫するな |

