端末機 (たんまつき) — (tin học) thiết bị đầu cuối (một loại thiết bị vào / ra, bao gồm một bàn phím và một màn hình, được dùng phổ biến trong các hệ thống nhiều người dùng)
端末機
ĐOAN MẠT KI
た ん ま つ き
た ん ま つ き
(tin học) thiết bị đầu cuối (một loại thiết bị vào / ra, bao gồm một bàn phím và một màn hình, được dùng phổ biến trong các hệ thống nhiều người dùng)
Thiết bị đầu cuối máy tính
Thiết bị định vị
Ảnh minh họa


