Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
第一人称 (だいいちにんしょう) — (ngữ pháp) ngôi thứ nhất
ĐỆ NHẤT NHÂN XƯNG
第一人称
(ngữ pháp) ngôi thứ nhất
一人 「ひとり」「いちにん」「いちじん」
một người
一人で ひとりで
lủi thủi
一人者 「ひとりもの」「いちにんしゃ」
người độc thân
第 「だい」「だい-」
thứ
一人一人 「ひとりひとり」「ひとりびとり」
từng người; mỗi người