筆答 (ひっとう) — sự trả lời bằng cách viết ra (khi thi...)
筆答
BÚT ĐÁP
ひ っ と う
Sự trả lời bằng cách viết ra (khi thi...)
筆答
で
解答
して
、
正解者
は
次
の
問題
へ
進
めるが
、
不正解者
はその
場
で
退場
していく
生
き
残
り
方式
。
Trả lời bằng cách viết, người trả lời đúng sẽ được chuyển sang câu hỏi tiếp theo, trong khi người trả lời sai sẽ bị loại ngay lập tức theo phương thức loại trừ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 筆答
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 筆答する/ひっとうする |
| Quá khứ (た) | 筆答した |
| Phủ định (未然) | 筆答しない |
| Lịch sự (丁寧) | 筆答します |
| te (て) | 筆答して |
| Khả năng (可能) | 筆答できる |
| Thụ động (受身) | 筆答される |
| Sai khiến (使役) | 筆答させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 筆答させられる |
| Điều kiện (条件) | 筆答すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 筆答しろ |
| Ý chí (意向) | 筆答しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 筆答するな |

