篭る (こもる) — để tách biệt chính mình; để được giam hãm bên trong; để (thì) bao hàm; để (thì) bí hơi
篭る
こ も る
Để tách biệt chính mình; để được giam hãm bên trong; để (thì) bao hàm; để (thì) bí hơi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 篭る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 篭る/こもる |
| Quá khứ (た) | 篭った |
| Phủ định (未然) | 篭らない |
| Lịch sự (丁寧) | 篭ります |
| te (て) | 篭って |
| Khả năng (可能) | 篭れる |
| Thụ động (受身) | 篭られる |
| Sai khiến (使役) | 篭らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 篭らせられる |
| Điều kiện (条件) | 篭れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 篭れ |
| Ý chí (意向) | 篭ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 篭るな |

