粟飯 (あわめし) — cơm kê
粟飯
TÚC PHẠN
あ わ め し
あ わ め し
Cơm kê
三人
は
モミ
の
木
の
根方
に
腰
をおろして
、
竹
で
作
った
合
せめんぱを
開
いて
粟飯
を
食
べ
始
めた
。
Ba người ngồi bên gốc cây thông, mở chiếc hộp cơm tre ra và bắt đầu ăn cơm kê.
Ảnh minh họa


