Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
精精 (せいぜい) — nhiều nhất, càng nhiều càng tốt, càng xa càng tốt
TINH TINH
精精
nhiều nhất, càng nhiều càng tốt, càng xa càng tốt
精神 せいしん
kiên tâm
精神的 せいしんてき
thuộc tinh thần, về mặt tinh thần
精神性 せいしんせい
tâm linh
精神力 せいしんりょく
sức mạnh tinh thần; sức mạnh ý chí
精神面 せいしんめん
khía cạnh tâm lý