精緻化 (せいちか) — sự sàng lọc, sự tinh chế, sự trau chuốt
精緻化
TINH HÓA
Sự sàng lọc, sự tinh chế, sự trau chuốt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 精緻化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 精緻化する/せいちかする |
| Quá khứ (た) | 精緻化した |
| Phủ định (未然) | 精緻化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 精緻化します |
| te (て) | 精緻化して |
| Khả năng (可能) | 精緻化できる |
| Thụ động (受身) | 精緻化される |
| Sai khiến (使役) | 精緻化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 精緻化させられる |
| Điều kiện (条件) | 精緻化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 精緻化しろ |
| Ý chí (意向) | 精緻化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 精緻化するな |

