糸頭 (いとがしら) — đầu sợi chỉ; phần đầu của sợi tơ
糸頭
MỊCH ĐẦU
い と が し ら
Đầu sợi chỉ; phần đầu của sợi tơ
針
に
糸頭
を
通
すのに
、
いつも
時間
がかかる
。
Tôi luôn mất thời gian để xâu được đầu sợi chỉ vào kim.
Sự bắt đầu bằng bộ mịch; phần đầu bộ mịch (thành phần nằm bên trái trong cấu tạo chữ hán tự)
「
編
」
という
漢字
は
、
糸頭
を
持
つ
形声文字
である
。
Chữ "編" là một chữ hình thanh có sự bắt đầu bằng bộ mịch.
Ảnh minh họa


