紙 (かみ し) — giấy; giấy tờ
紙
CHỈ
か み
JLPTN5
Giấy; giấy tờ
メモ
を
取
りたいので
、
裏
が
白
い
紙
を
一枚分
けてくれませんか
。
Tôi cần ghi chú lại một chút, bạn cho tôi xin một tờ giấy mặt sau còn trắng được không?
Cái bao (trong trò chơi oẳn tù tì, búa kéo bao)
じゃんけんで
相手
が
石
を
出
したので
、
紙
を
出
した
私
の
勝
ちとなった
。
Trong ván oẳn tù tì, đối phương ra cái búa nên tôi ra cái bao là giành phần thắng ngay.
Ảnh minh họa

