Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
本本 「もともと」「ほんほん」
trước đấy; bởi thiên nhiên; từ bắt đầu
紙 「かみ」「し」
giấy; giấy tờ
日本紙 にほんし
giấy Nhật.
紙数 しすう
số trang
間紙 「あいがみ」「あいし」
việc đặt giấy vào giữa các bản in mới hoàn thành để tránh mực bị nhòe