素っ (すっ すっ-) — rất; cực kì; nhất (đứng trước từ để nhấn mạnh)
素っ
TỐ
Rất; cực kì; nhất (đứng trước từ để nhấn mạnh)
ただやつは
、
素
っ
飛
ぶのはやつのほうだということを
知
らんのだ
。
Nó không hề biết rằng chính nó mới là kẻ đột ngột bỏ đi.
Ảnh minh họa

素っ (すっ すっ-) — rất; cực kì; nhất (đứng trước từ để nhấn mạnh)
TỐ
