素人離れ (しろうとばなれ) — nghiệp dư nhưng ngang tài dân chuyên
素人離れ
TỐ NHÂN LI
し ろ う と ば な れ
Nghiệp dư nhưng ngang tài dân chuyên
彼
の
声
がいいのだ
。
作曲
も
素人離
れしている
。
Anh ấy có một giọng hát hay, sáng tác cũng không kém gì dân chuyên nghiệp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 素人離れ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 素人離れする/しろうとばなれする |
| Quá khứ (た) | 素人離れした |
| Phủ định (未然) | 素人離れしない |
| Lịch sự (丁寧) | 素人離れします |
| te (て) | 素人離れして |
| Khả năng (可能) | 素人離れできる |
| Thụ động (受身) | 素人離れされる |
| Sai khiến (使役) | 素人離れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 素人離れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 素人離れすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 素人離れしろ |
| Ý chí (意向) | 素人離れしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 素人離れするな |

