Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
紫猿子 (むらさきましこ) — chim sẻ tím
TỬ VIÊN TỬ
紫猿子
chim sẻ tím
猿 「さる」「ましら」「ざる」「えて」「まし」
khỉ
猿人 えんじん
vượn người; người vượn
見猿 みざる
thấy (xem) - không phải là con khỉ; một trong số những ba con khỉ khôn ngoan mà không nhìn thấy và nghe thấy và nói tội lỗi
紫 むらさき
màu tím
猿手 「さるて」「さるで」
bàn tay vượn (tình trạng các cử động của ngón tay cái bị hạn chế nghiêm trọng)