経 (きょう たて けい ふ たていと) — sutra; những kinh thánh tín đồ phật giáo
経
KINH
きょ う
Sutra; những kinh thánh tín đồ phật giáo
法華三部経
の
法要
では
、
無量義経
を
開経
として
読
むことが
重要
です
。
Sau khi kinh sách được mở, các người tham dự đã lắng nghe kinh sách một cách tĩnh lặng để bình tâm.Trong buổi lễ của ba bộ kinh Pháp Hoa, việc đọc kinh Vô Lượng Nghĩ như một phần mở đầu là rất quan trọng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 経
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 経る/きょうる |
| Quá khứ (た) | 経った |
| Phủ định (未然) | 経らない |
| Lịch sự (丁寧) | 経ります |
| te (て) | 経って |
| Khả năng (可能) | 経れる |
| Thụ động (受身) | 経られる |
| Sai khiến (使役) | 経らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 経らせられる |
| Điều kiện (条件) | 経れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 経れ |
| Ý chí (意向) | 経ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 経るな |

