結晶化 (けっしょうか) — kết tinh
結晶化
KẾT TINH HÓA
け っ しょ う か
Kết tinh
塩
が
水中
で
結晶化
する
様子
を
観察
しました
。
Tôi đã quan sát quá trình muối kết tinh trong nước.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 結晶化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 結晶化する/けっしょうかする |
| Quá khứ (た) | 結晶化した |
| Phủ định (未然) | 結晶化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 結晶化します |
| te (て) | 結晶化して |
| Khả năng (可能) | 結晶化できる |
| Thụ động (受身) | 結晶化される |
| Sai khiến (使役) | 結晶化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 結晶化させられる |
| Điều kiện (条件) | 結晶化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 結晶化しろ |
| Ý chí (意向) | 結晶化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 結晶化するな |

