給食 (きゅうしょく) — bữa cơm ở trường; cơm suất ở trường hay cơ quan; suất cơm
給食
CẤP THỰC
きゅ う しょ く
JLPTN1
Bữa cơm ở trường; cơm suất ở trường hay cơ quan; suất cơm
給食制度
Chế độ cung cấp thức ăn .
Sự cung cấp thức ăn
給食制度
Chế độ cung cấp thức ăn .
Một suất cơm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 給食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 給食する/きゅうしょくする |
| Quá khứ (た) | 給食した |
| Phủ định (未然) | 給食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 給食します |
| te (て) | 給食して |
| Khả năng (可能) | 給食できる |
| Thụ động (受身) | 給食される |
| Sai khiến (使役) | 給食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 給食させられる |
| Điều kiện (条件) | 給食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 給食しろ |
| Ý chí (意向) | 給食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 給食するな |

