絵を描く (えをかく えをえがく) — vẽ tranh.
絵を描く
HỘI MIÊU
Vẽ tranh; phác thảo; vẽ phác
子供
たちは
一筆書
きできる
絵
を
描
くのに
挑戦
している
。
Bọn trẻ đang thử thách vẽ tranh bằng một nét.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 絵を描く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 絵を描く/えをかく |
| Quá khứ (た) | 絵を描いた |
| Phủ định (未然) | 絵を描かない |
| Lịch sự (丁寧) | 絵を描きます |
| te (て) | 絵を描いて |
| Khả năng (可能) | 絵を描ける |
| Thụ động (受身) | 絵を描かれる |
| Sai khiến (使役) | 絵を描かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 絵を描かせられる |
| Điều kiện (条件) | 絵を描けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 絵を描け |
| Ý chí (意向) | 絵を描こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 絵を描くな |

