Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
続いて (つづいて) — tiếp sau đây, tiếp theo là
TỤC
続いて
tiếp sau đây, tiếp theo là
続く
lai rai
引続く ひきつづく
để tiếp tục (một thời gian dài (lâu)); để xuất hiện kế tiếp
裏面に続く りめんにつづく
tiếp theo trang sau , vui lòng lật lại
下巻に続く げかんにつづく
còn tiếp (đón xem tập sau)
降り続く ふりつづく
tiếp tục mưa; tiếp tục rơi (tuyết).
引き続く ひきつづく