続けて (つづけて) — liên tục, liên tiếp
続けて
TỤC
Liên tục, liên tiếp
続
けて
稼働
する
Hoạt động (làm việc) liên tục
Ảnh minh họa

続けて được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 続けて
続ける
còn
続く
lai rai
続けて (つづけて) — liên tục, liên tiếp
TỤC

続ける
còn
続く
lai rai