緊急時 (きんきゅうじ) — trường hợp khẩn cấp
緊急時
KHẨN CẤP THÌ
き ん きゅ う じ
Trường hợp khẩn cấp
緊急時
に
備
えて
多量
の
食料
を
蓄
えた
。
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn cho những trường hợp khẩn cấp.
Ảnh minh họa

緊急時 (きんきゅうじ) — trường hợp khẩn cấp
KHẨN CẤP THÌ
