Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
緑語 (えんご) — Phép ẩn dụ, được dùng trong văn cổ Nhật Bản
LỤC NGỮ
緑語
Phép ẩn dụ, được dùng trong văn cổ Nhật Bản
語 「ご」「かたり」
ngôn ngữ; từ
緑 みどり
màu xanh lá cây
緑の日 みどりのひ
kỳ nghỉ ngày xanh tươi (apr 29)
海緑 うみみどり
(khoáng chất) glauconite
緑組 みどりぐみ
kết duyên; kết hôn