Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
繊維板 (せんいばん) — tấm ván sợi
TIÊM DUY BẢN
繊維板
tấm ván sợi
維持 いじ
sự duy trì
板 「いた」「ばん」
bảng
前板 まえいた
mảnh vải bịt ngang trán, trán, màn che trước bàn thờ
円板 えんばん
băng đĩa, đĩa quay
曲板 「きょくばん」「きょくいた」
tấm ván uốn cong (dùng để uốn thanh cốt thép, thanh cốt thép bị biến dạng và dây sắt)