美 (び み) — đẹp; đẹp đẽ; mỹ
美
MĨ
び
JLPTN1
Đẹp; đẹp đẽ; mỹ
美術展覧会
に
行
きましたか
。
Bạn đã đi đến triển lãm nghệ thuật?
Sự tốt đẹp; vẻ đẹp; vẻ đẹp đẽ; cái đẹp; cái Mỹ.
美
は
善
にまさる
、
と
言
う
人
がいます
。
Có người nói sắc đẹp quan trọng hơn phẩm hạnh.
Sắc đẹp, vẻ đẹp
Ảnh minh họa


