習得 (しゅうとく) — sự thu được; sự lĩnh hội; thu được; lĩnh hội.
習得
TẬP ĐẮC
しゅ う と く
Sự thu được; sự lĩnh hội; thu được; lĩnh hội.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 習得
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 習得する/しゅうとくする |
| Quá khứ (た) | 習得した |
| Phủ định (未然) | 習得しない |
| Lịch sự (丁寧) | 習得します |
| te (て) | 習得して |
| Khả năng (可能) | 習得できる |
| Thụ động (受身) | 習得される |
| Sai khiến (使役) | 習得させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 習得させられる |
| Điều kiện (条件) | 習得すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 習得しろ |
| Ý chí (意向) | 習得しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 習得するな |

