耳付き (みみつき) — viền, cạnh thô, không bị cắt gọn hoàn toàn (giấy, gỗ,...)
耳付き
NHĨ PHÓ
み み つ き
Viền, cạnh thô, không bị cắt gọn hoàn toàn (giấy, gỗ,...)
耳付
きの
紙
をつかって
カード
をつくりました
。
Tôi đã làm một tấm thiệp bằng giấy viền thô.
Có quai cầm
耳付
きのなべで
スープ
をつくりました
。
Tôi đã nấu súp bằng chiếc nồi có quai cầm.
Ảnh minh họa


