Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
神聖化 しんせいか
sự thánh hoá
聖 「せい」「ひじり」「しょう」「きよし」「こうき」
thánh; thần thánh
三聖 さんせい
ba vị thánh nhân
聖所 せいじょ
nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền)
先聖 せんせい
hiền nhân cổ xưa; confucius