Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
聞か猿 (きかざる) — nghe thấy - không phải là con khỉ
VĂN VIÊN
聞か猿
nghe thấy - không phải là con khỉ
見猿聞か猿言わ猿 みざるきかざるいわざる
không nhìn thấy tội lỗi, không nghe thấy tội lỗi và không nói tội lỗi
聞く きく
nghe; hỏi
新聞 しんぶん
báo; tờ báo
聞き きき
điều nghe được, âm thanh nghe được
聞かせる きかせる
Cho biết, thông tin