聴取 (ちょうしゅ) — sự nghe
聴取
THÍNH THỦ
ちょ う しゅ
ちょ う しゅ
Sự nghe
警察
はその
事故
について
運転手
から
事情
を
聴取
した
。
Cảnh sát nghe người lái xe trình bày sự tình về vụ tai nạn. .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 聴取
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 聴取する/ちょうしゅする |
| Quá khứ (た) | 聴取した |
| Phủ định (未然) | 聴取しない |
| Lịch sự (丁寧) | 聴取します |
| te (て) | 聴取して |
| Khả năng (可能) | 聴取できる |
| Thụ động (受身) | 聴取される |
| Sai khiến (使役) | 聴取させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 聴取させられる |
| Điều kiện (条件) | 聴取すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 聴取しろ |
| Ý chí (意向) | 聴取しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 聴取するな |

