Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
肉割れ (にくわれ) — rạn da
NHỤC CÁT
肉割れ
rạn da
割 わり
tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%.
肉 「にく」「しし」
thịt
人肉 じんにく
thịt người
肉月 にくづき
Nhục Nguyệt (tên một dạng của bộ Nhục (肉) khi đứng bên trái trong một Hán tự như 肌, 肝, 胸...)
肉入れ にくいれ
hộp mực dấu