肌脱ぐ (はだぬぐ) — cởi một hoặc hai bên tay áo (để lộ da thịt)
肌脱ぐ
CƠ THOÁT
Cởi một hoặc hai bên tay áo (để lộ da thịt)
運動
する
前
に
肌脱
いだ
。
Trước khi vận động tôi đã cởi tay áo.
Nỗ lực làm việc
大
きな
プロジェクト
のために
肌脱
いで
働
いている
。
Tôi đang nỗ lực làm việc lớn cho dự án lớn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 肌脱ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 肌脱ぐ/はだぬぐ |
| Quá khứ (た) | 肌脱いだ |
| Phủ định (未然) | 肌脱がない |
| Lịch sự (丁寧) | 肌脱ぎます |
| te (て) | 肌脱いで |
| Khả năng (可能) | 肌脱げる |
| Thụ động (受身) | 肌脱がれる |
| Sai khiến (使役) | 肌脱がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 肌脱がせられる |
| Điều kiện (条件) | 肌脱げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 肌脱げ |
| Ý chí (意向) | 肌脱ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 肌脱ぐな |

