臆病 (おくびょう) — sự nhát gan; sự bẽn lẽn; nhút nhát
臆病
ỨC BỆNH
お く びょ う
JLPTN1
Sự nhát gan; sự bẽn lẽn; nhút nhát
彼
は
臆病者
だ
Anh ta là kẻ nhút nhát
Tính nhát gan; bẽn lẽn
概
して
日本人
は
外国語
を
話
す
場合臆病
すぎる
。
Nói chung, người Nhật quá bẽn lẽn để nói một ngoại ngữ. .
Ảnh minh họa


